TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tham lam tiếng Thái là gì?

"tham lam" trong tiếng Thái là โลภ (tính từ).

โลภ Tính từ

lôopRTGS lop giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham, tham lam.

Xem đầy đủ từ "โลภ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham lam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tham lam tiếng Thái là gì?

"tham lam" trong tiếng Thái là โลภ (lôop) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.