Thứ nhất tiếng Thái là gì?
"thứ nhất" trong tiếng Thái là แรก (tính từ), เอก (tính từ).
แรก Tính từ
rɛ̂ɛkRTGS raek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu tiên, thứ nhất, ban đầu.
เอก Tính từ
èekRTGS ek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ nhất, chính, hạng nhất (ปริญญาเอก: tiến sĩ).
Câu hỏi thường gặp
Thứ nhất tiếng Thái là gì?
"thứ nhất" trong tiếng Thái là แรก (rɛ̂ɛk) (tính từ), เอก (èek) (tính từ).