TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thời đại tiếng Thái là gì?

"thời đại" trong tiếng Thái là สมัย (danh từ).

สมัย Danh từ

sà-mǎiRTGS sa-mai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời đại, kỉ nguyên.

Xem đầy đủ từ "สมัย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời đại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thời đại tiếng Thái là gì?

"thời đại" trong tiếng Thái là สมัย (sà-mǎi) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.