Thần kinh tiếng Thái là gì?
"thần kinh" trong tiếng Thái là ประสาท (danh từ).
ประสาท Danh từ
bprà-sàatRTGS pra-sat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần kinh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thần kinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thần kinh tiếng Thái là gì?
"thần kinh" trong tiếng Thái là ประสาท (bprà-sàat) (danh từ).