Thư kí tiếng Thái là gì?
"thư kí" trong tiếng Thái là เลขานุการ (danh từ).
เลขานุการ Danh từ
lee-kǎa-nú-gaanRTGS le-kha-nu-kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư ký, thư kí, bí thư.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thư kí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thư kí tiếng Thái là gì?
"thư kí" trong tiếng Thái là เลขานุการ (lee-kǎa-nú-gaan) (danh từ).