Thương thuyết tiếng Thái là gì?
"thương thuyết" trong tiếng Thái là ต่อรอง (động từ).
ต่อรอง Động từ
dtɔ̀ɔ-rɔɔngRTGS to-rong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương thuyết, đàm phán, thương thảo, thương lượng, hiệp thương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương thuyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương thuyết tiếng Thái là gì?
"thương thuyết" trong tiếng Thái là ต่อรอง (dtɔ̀ɔ-rɔɔng) (động từ).