Thú tiếng Thái là gì?
"thú" trong tiếng Thái là สัตว์ (danh từ).
สัตว์ Danh từ
sàtRTGS sat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con vật, động vật, thú.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thú tiếng Thái là gì?
"thú" trong tiếng Thái là สัตว์ (sàt) (danh từ).