สัตว์กินนม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สัตว์กินนม nghĩa là động vật có vú, thú.
Nghĩa của สัตว์กินนม
Danh từ
- Động vật có vú, thú.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สัตว์กินนม
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mammal
Câu hỏi thường gặp
สัตว์กินนม nghĩa là gì?
สัตว์กินนม (danh từ) nghĩa là động vật có vú, thú.
สัตว์กินนม đọc thế nào?
สัตว์กินนม đọc là sàt-gin-nom (phiên âm có dấu thanh), RTGS sat-kin-nom; 3 âm tiết: sàt (thanh thấp), gin (thanh trung), nom (thanh trung).