Tháp tiếng Thái là gì?
"tháp" trong tiếng Thái là เจดีย์ (danh từ), สถูป (danh từ).
เจดีย์ Danh từ
jee-diiRTGS che-di giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháp, chứa hài cốt vị sư.
สถูป Danh từ
sà-tùupRTGS sa-thup giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháp, chứa hài cốt vị sư.
Câu hỏi thường gặp
Tháp tiếng Thái là gì?
"tháp" trong tiếng Thái là เจดีย์ (jee-dii) (danh từ), สถูป (sà-tùup) (danh từ).