TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tháng tiếng Thái là gì?

"tháng" trong tiếng Thái là เดือน (danh từ), มาส (danh từ).

เดือน Danh từ

dʉʉanRTGS duean giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng.

  • ทอมอยูในออสเตรเลียเมื่อเดือนที่แล้ว Tom dã ở Úc vào tháng trước.

Xem đầy đủ từ "เดือน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

มาส Danh từ

mâatRTGS mat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng.

Xem đầy đủ từ "มาส": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tháng tiếng Thái là gì?

"tháng" trong tiếng Thái là เดือน (dʉʉan) (danh từ), มาส (mâat) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.