Thành thạo tiếng Thái là gì?
"thành thạo" trong tiếng Thái là ชำนาญ (động từ), เชี่ยวชาญ (tính từ).
ชำนาญ Động từ
cham-naanRTGS cham-nan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thạo, lành nghề.
เชี่ยวชาญ Tính từ
chîao-chaanRTGS chiao-chan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thạo, chuyên sâu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành thạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thành thạo tiếng Thái là gì?
"thành thạo" trong tiếng Thái là ชำนาญ (cham-naan) (động từ), เชี่ยวชาญ (chîao-chaan) (tính từ).