Ta tiếng Thái là gì?
"ta" trong tiếng Thái là ข้า (đại từ).
ข้า Đại từ
kâaRTGS kha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ta, tao (ngôi thứ nhất, nói với người ngang hàng hoặc dưới mình; văn cổ).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ta" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ta tiếng Thái là gì?
"ta" trong tiếng Thái là ข้า (kâa) (đại từ).