TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tự hào tiếng Thái là gì?

"tự hào" trong tiếng Thái là ภูมิใจ (động từ), ภาคภูมิใจ (động từ).

ภูมิใจ Động từ

puum-jaiRTGS phum-chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự hào.

Xem đầy đủ từ "ภูมิใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ภาคภูมิใจ Động từ

pâak-puum-jaiRTGS phak-phum-chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự hào, hãnh diện.

Xem đầy đủ từ "ภาคภูมิใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự hào tiếng Thái là gì?

"tự hào" trong tiếng Thái là ภูมิใจ (puum-jai) (động từ), ภาคภูมิใจ (pâak-puum-jai) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.