TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tội phạm tiếng Thái là gì?

"tội phạm" trong tiếng Thái là อาชญากรรม (danh từ), คนร้าย (danh từ), ผู้ร้าย (danh từ).

อาชญากรรม Danh từ

àat-yaa-gamRTGS at-ya-kam giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tội ác, tội phạm.

Xem đầy đủ từ "อาชญากรรม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

คนร้าย Danh từ

kon-ráaiRTGS khon-rai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tội phạm.

Xem đầy đủ từ "คนร้าย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ผู้ร้าย Danh từ

pûu-ráaiRTGS phu-rai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tội phạm.

Xem đầy đủ từ "ผู้ร้าย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tội phạm tiếng Thái là gì?

"tội phạm" trong tiếng Thái là อาชญากรรม (àat-yaa-gam) (danh từ), คนร้าย (kon-ráai) (danh từ), ผู้ร้าย (pûu-ráai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.