Tịch thâu tiếng Thái là gì?
"tịch thâu" trong tiếng Thái là ยึด (động từ), ริบ (động từ).
ยึด Động từ
yʉ́tRTGS yuet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tịch thâu, tịch thu.
ริบ Động từ
rípRTGS rip giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tịch thâu, tịch thu.
Câu hỏi thường gặp
Tịch thâu tiếng Thái là gì?
"tịch thâu" trong tiếng Thái là ยึด (yʉ́t) (động từ), ริบ (ríp) (động từ).