TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tết tiếng Thái là gì?

"tết" trong tiếng Thái là ปีใหม่ (danh từ), ตรุษจีน (danh từ riêng).

ปีใหม่ Danh từ

bpii-màiRTGS pi-mai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm mới, tết, tết dương lịch.

Xem đầy đủ từ "ปีใหม่": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ตรุษจีน Danh từ riêng

dtrùt-jiinRTGS trut-chin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tết, Tết Âm lịch, tết ta.

Xem đầy đủ từ "ตรุษจีน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tết tiếng Thái là gì?

"tết" trong tiếng Thái là ปีใหม่ (bpii-mài) (danh từ), ตรุษจีน (dtrùt-jiin) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.