Tết tiếng Thái là gì?
"tết" trong tiếng Thái là ปีใหม่ (danh từ), ตรุษจีน (danh từ riêng).
ปีใหม่ Danh từ
bpii-màiRTGS pi-mai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm mới, tết, tết dương lịch.
ตรุษจีน Danh từ riêng
dtrùt-jiinRTGS trut-chin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tết, Tết Âm lịch, tết ta.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tết tiếng Thái là gì?
"tết" trong tiếng Thái là ปีใหม่ (bpii-mài) (danh từ), ตรุษจีน (dtrùt-jiin) (danh từ riêng).