TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tường tiếng Thái là gì?

"tường" trong tiếng Thái là กำแพง (danh từ), ผนัง (danh từ).

กำแพง Danh từ

gam-pɛɛngRTGS kam-phaeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tường.

Xem đầy đủ từ "กำแพง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ผนัง Danh từ

pà-nǎngRTGS pha-nang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tường.

Xem đầy đủ từ "ผนัง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tường tiếng Thái là gì?

"tường" trong tiếng Thái là กำแพง (gam-pɛɛng) (danh từ), ผนัง (pà-nǎng) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.