Tính toán tiếng Thái là gì?
"tính toán" trong tiếng Thái là คำนวณ (động từ).
คำนวณ Động từ
kam-nuuanRTGS kham-nuan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính toán, tính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tính toán tiếng Thái là gì?
"tính toán" trong tiếng Thái là คำนวณ (kam-nuuan) (động từ).