Tí hon tiếng Thái là gì?
"tí hon" trong tiếng Thái là นิด (tính từ), จิ๋ว (tính từ), จี๊ด (tính từ).
นิด Tính từ
nítRTGS nit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tí hon.
จิ๋ว Tính từ
jǐuRTGS chio giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tí hon.
จี๊ด Tính từ
jíitRTGS chit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tí hon.
Câu hỏi thường gặp
Tí hon tiếng Thái là gì?
"tí hon" trong tiếng Thái là นิด (nít) (tính từ), จิ๋ว (jǐu) (tính từ), จี๊ด (jíit) (tính từ).