Tây tiếng Thái là gì?
"tây" trong tiếng Thái là ตะวันตก (danh từ).
ตะวันตก Danh từ
dtà-wan-dtòkRTGS ta-wan-tok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây, phía tây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tây tiếng Thái là gì?
"tây" trong tiếng Thái là ตะวันตก (dtà-wan-dtòk) (danh từ).