TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tây tiếng Thái là gì?

"tây" trong tiếng Thái là ตะวันตก (danh từ).

ตะวันตก Danh từ

dtà-wan-dtòkRTGS ta-wan-tok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tây, phía tây.

Xem đầy đủ từ "ตะวันตก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tây tiếng Thái là gì?

"tây" trong tiếng Thái là ตะวันตก (dtà-wan-dtòk) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.