Tái tiếng Thái là gì?
"tái" trong tiếng Thái là จาง (tính từ), ซีด (tính từ).
จาง Tính từ
jaangRTGS chang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái.
ซีด Tính từ
sîitRTGS sit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái.
Câu hỏi thường gặp
Tái tiếng Thái là gì?
"tái" trong tiếng Thái là จาง (jaang) (tính từ), ซีด (sîit) (tính từ).