TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sửa chữa tiếng Thái là gì?

"sửa chữa" trong tiếng Thái là ซ่อม (động từ), ซ่อมแซม (động từ).

ซ่อม Động từ

sɔ̂mRTGS som giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chửa, sửa chữa, sửa.

Xem đầy đủ từ "ซ่อม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ซ่อมแซม Động từ

sɔ̂m-sɛɛmRTGS som-saem giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chửa, sửa chữa, sửa.

Xem đầy đủ từ "ซ่อมแซม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Sửa chữa tiếng Thái là gì?

"sửa chữa" trong tiếng Thái là ซ่อม (sɔ̂m) (động từ), ซ่อมแซม (sɔ̂m-sɛɛm) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.