Sửa đổi tiếng Thái là gì?
"sửa đổi" trong tiếng Thái là ดัดแปลง (động từ).
ดัดแปลง Động từ
dàt-bplɛɛngRTGS dat-plaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cải biến, sửa đổi, chuyển thể.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sửa đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sửa đổi tiếng Thái là gì?
"sửa đổi" trong tiếng Thái là ดัดแปลง (dàt-bplɛɛng) (động từ).