TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sức mạnh tiếng Thái là gì?

"sức mạnh" trong tiếng Thái là กำลัง (danh từ), แรง (danh từ).

กำลัง Danh từ

gam-langRTGS kam-lang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "กำลัง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

แรง Danh từ

rɛɛngRTGS raeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "แรง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức mạnh tiếng Thái là gì?

"sức mạnh" trong tiếng Thái là กำลัง (gam-lang) (danh từ), แรง (rɛɛng) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.