TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Số từ tiếng Thái là gì?

"số từ" trong tiếng Thái là ตัวเลข (danh từ), เลข (danh từ).

ตัวเลข Danh từ

dtuua-lêekRTGS tua-lek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số từ.

Xem đầy đủ từ "ตัวเลข": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เลข Danh từ

lêekRTGS lek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số từ.

Xem đầy đủ từ "เลข": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Số từ tiếng Thái là gì?

"số từ" trong tiếng Thái là ตัวเลข (dtuua-lêek) (danh từ), เลข (lêek) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.