Sâu tiếng Thái là gì?
"sâu" trong tiếng Thái là ลึก (tính từ), ด้วง (danh từ).
ลึก Tính từ
lʉ́kRTGS luek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu.
ด้วง Danh từ
dûuangRTGS duang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu, sâu róm, sâu bướm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sâu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sâu tiếng Thái là gì?
"sâu" trong tiếng Thái là ลึก (lʉ́k) (tính từ), ด้วง (dûuang) (danh từ).