Sáng chế tiếng Thái là gì?
"sáng chế" trong tiếng Thái là ประดิษฐ์ (động từ).
ประดิษฐ์ Động từ
bprà-dìtRTGS pra-dit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát minh, sáng chế.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáng chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sáng chế tiếng Thái là gì?
"sáng chế" trong tiếng Thái là ประดิษฐ์ (bprà-dìt) (động từ).