Rỉ tiếng Thái là gì?
"rỉ" trong tiếng Thái là ซึม (động từ), รั่ว (động từ).
ซึม Động từ
sʉmRTGS suem giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấm, rỉ, ngấm.
รั่ว Động từ
rûuaRTGS rua giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rò, rỉ, dột.
Câu hỏi thường gặp
Rỉ tiếng Thái là gì?
"rỉ" trong tiếng Thái là ซึม (sʉm) (động từ), รั่ว (rûua) (động từ).