TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ซึม

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sʉmRTGS suem /sɯm˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ซึมsʉmthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การซึม (thêm การ/ความ phía trước)

ซึม nghĩa là thấm, rỉ.

Nghĩa của ซึม

Động từ

  1. Thấm, rỉ, ngấm. (biên soạn)

Tính từ

  1. Uể oải, lừ đừ, buồn rầu. (biên soạn)

Từ ghép có ซึม

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come out through a small hole: to seep, to ooze, to exude, to leak, etc; to cause or allow to do so; to pass into through a small hole: to transude, to permeate, to percolate, etc; to cause or allow to do so
  • Tính từ drowsy; somnolent; dull; lethargic; torpid; spiritless; lifeless; faint; dormant; inactive; abeyant; seeing no progress or motion; quiet

Câu hỏi thường gặp

ซึม nghĩa là gì?

ซึม (động từ, tính từ) nghĩa là thấm, rỉ.

ซึม đọc thế nào?

ซึม đọc là sʉm (phiên âm có dấu thanh), RTGS suem; 1 âm tiết: sʉm (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.