Rèn luyện tiếng Thái là gì?
"rèn luyện" trong tiếng Thái là ฝึก (động từ), ฝึกฝน (động từ).
ฝึก Động từ
fʉ̀kRTGS fuek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luyện tập, rèn luyện, huấn luyện.
ฝึกฝน Động từ
fʉ̀k-fǒnRTGS fuek-fon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rèn luyện, luyện tập.
Câu hỏi thường gặp
Rèn luyện tiếng Thái là gì?
"rèn luyện" trong tiếng Thái là ฝึก (fʉ̀k) (động từ), ฝึกฝน (fʉ̀k-fǒn) (động từ).