TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Quai hàm tiếng Thái là gì?

"quai hàm" trong tiếng Thái là คาง (danh từ).

คาง Danh từ

kaangRTGS khang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàm, quai hàm, xương hàm.

Xem đầy đủ từ "คาง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quai hàm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quai hàm tiếng Thái là gì?

"quai hàm" trong tiếng Thái là คาง (kaang) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.