Pom-mát tiếng Thái là gì?
"pom-mát" trong tiếng Thái là ขี้ผึ้ง (danh từ).
ขี้ผึ้ง Danh từ
kîi-pʉ̂ngRTGS khi-phueng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pom-mát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Pom-mát tiếng Thái là gì?
"pom-mát" trong tiếng Thái là ขี้ผึ้ง (kîi-pʉ̂ng) (danh từ).