TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Phim tài liệu tiếng Thái là gì?

"phim tài liệu" trong tiếng Thái là สารคดี (danh từ).

สารคดี Danh từ

sǎa-rá-ká-diiRTGS sa-ra-kha-di giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phim tài liệu.

Xem đầy đủ từ "สารคดี": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phim tài liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phim tài liệu tiếng Thái là gì?

"phim tài liệu" trong tiếng Thái là สารคดี (sǎa-rá-ká-dii) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.