Pha tiếng Thái là gì?
"pha" trong tiếng Thái là ผสม (động từ), ฟา (danh từ).
ผสม Động từ
pà-sǒmRTGS pha-som giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pha.
ฟา Danh từ
faaRTGS fa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pha.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pha" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Pha tiếng Thái là gì?
"pha" trong tiếng Thái là ผสม (pà-sǒm) (động từ), ฟา (faa) (danh từ).