Phở tiếng Thái là gì?
"phở" trong tiếng Thái là ก๋วยเตี๋ยว (danh từ).
ก๋วยเตี๋ยว Danh từ
gǔai-dtǐaoRTGS kuai-tiao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hủ tiếu, phở (món mì nước).
Xem đầy đủ từ "ก๋วยเตี๋ยว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phở tiếng Thái là gì?
"phở" trong tiếng Thái là ก๋วยเตี๋ยว (gǔai-dtǐao) (danh từ).