Phòng thí nghiệm tiếng Thái là gì?
"phòng thí nghiệm" trong tiếng Thái là ห้องปฏิบัติการ (danh từ).
ห้องปฏิบัติการ Danh từ
hɔ̂ng-bpà-dtì-bàt-gaanRTGS hong-pa-ti-bat-kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thí nghiệm.
Xem đầy đủ từ "ห้องปฏิบัติการ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng thí nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng thí nghiệm tiếng Thái là gì?
"phòng thí nghiệm" trong tiếng Thái là ห้องปฏิบัติการ (hɔ̂ng-bpà-dtì-bàt-gaan) (danh từ).