TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Pháo hạm tiếng Thái là gì?

"pháo hạm" trong tiếng Thái là จอภาพ (danh từ).

จอภาพ Danh từ

jɔɔ-pâapRTGS cho-phap giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháo thuyền, pháo hạm.

Xem đầy đủ từ "จอภาพ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pháo hạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Pháo hạm tiếng Thái là gì?

"pháo hạm" trong tiếng Thái là จอภาพ (jɔɔ-pâap) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.