Nhu liệu tiếng Thái là gì?
"nhu liệu" trong tiếng Thái là ซอฟต์แวร์ (danh từ).
ซอฟต์แวร์ Danh từ
sɔ́ɔp-wɛɛRTGS sop-wae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần ứng dụng, nhu liệu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhu liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhu liệu tiếng Thái là gì?
"nhu liệu" trong tiếng Thái là ซอฟต์แวร์ (sɔ́ɔp-wɛɛ) (danh từ).