Nhiên liệu tiếng Thái là gì?
"nhiên liệu" trong tiếng Thái là เชื้อเพลิง (danh từ).
เชื้อเพลิง Danh từ
chʉ́ʉa-pləəngRTGS chuea-phloeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiên liệu.
Xem đầy đủ từ "เชื้อเพลิง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiên liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiên liệu tiếng Thái là gì?
"nhiên liệu" trong tiếng Thái là เชื้อเพลิง (chʉ́ʉa-pləəng) (danh từ).