TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nhật trình tiếng Thái là gì?

"nhật trình" trong tiếng Thái là วารสาร (danh từ).

วารสาร Danh từ

waa-rá-sǎanRTGS wa-ra-san giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhật báo, nhật trình.

Xem đầy đủ từ "วารสาร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhật trình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhật trình tiếng Thái là gì?

"nhật trình" trong tiếng Thái là วารสาร (waa-rá-sǎan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.