Nhé tiếng Thái là gì?
"nhé" trong tiếng Thái là นะ (trợ từ).
นะ Trợ từ
náRTGS na giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhé, nha, nhỉ (trợ từ cuối câu làm mềm lời, nhắn nhủ, tìm sự đồng tình).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhé" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhé tiếng Thái là gì?
"nhé" trong tiếng Thái là นะ (ná) (trợ từ).