TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nhân chứng tiếng Thái là gì?

"nhân chứng" trong tiếng Thái là พยาน (danh từ).

พยาน Danh từ

pá-yaanRTGS pha-yan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân chứng.

Xem đầy đủ từ "พยาน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân chứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhân chứng tiếng Thái là gì?

"nhân chứng" trong tiếng Thái là พยาน (pá-yaan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.