Nhân chứng tiếng Thái là gì?
"nhân chứng" trong tiếng Thái là พยาน (danh từ).
พยาน Danh từ
pá-yaanRTGS pha-yan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân chứng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân chứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân chứng tiếng Thái là gì?
"nhân chứng" trong tiếng Thái là พยาน (pá-yaan) (danh từ).