TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nghi ngờ tiếng Thái là gì?

"nghi ngờ" trong tiếng Thái là สงสัย (động từ).

สงสัย Động từ

sǒng-sǎiRTGS song-sai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi ngờ.

Xem đầy đủ từ "สงสัย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghi ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghi ngờ tiếng Thái là gì?

"nghi ngờ" trong tiếng Thái là สงสัย (sǒng-sǎi) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.