TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Ngượng tiếng Thái là gì?

"ngượng" trong tiếng Thái là อาย (động từ), เขิน (tính từ).

อาย Động từ

aaiRTGS ai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu hổ, ngượng, mắc cỡ.

Xem đầy đủ từ "อาย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เขิน Tính từ

kə̌ənRTGS khoen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngượng, mắc cỡ, thẹn.

Xem đầy đủ từ "เขิน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngượng tiếng Thái là gì?

"ngượng" trong tiếng Thái là อาย (aai) (động từ), เขิน (kə̌ən) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.