TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Người hâm mộ tiếng Thái là gì?

"người hâm mộ" trong tiếng Thái là แฟน (danh từ), สาวก (danh từ).

แฟน Danh từ

fɛɛnRTGS faen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hâm mộ.

Xem đầy đủ từ "แฟน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สาวก Danh từ

sǎa-wókRTGS sa-wok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hâm mộ.

Xem đầy đủ từ "สาวก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Người hâm mộ tiếng Thái là gì?

"người hâm mộ" trong tiếng Thái là แฟน (fɛɛn) (danh từ), สาวก (sǎa-wók) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.