TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Người do thái tiếng Thái là gì?

"người do thái" trong tiếng Thái là ยิว (danh từ).

ยิว Danh từ

yiuRTGS yio giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người Do thái.

Xem đầy đủ từ "ยิว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người do thái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người do thái tiếng Thái là gì?

"người do thái" trong tiếng Thái là ยิว (yiu) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.