Ngón tay cái tiếng Thái là gì?
"ngón tay cái" trong tiếng Thái là หัวแม่มือ (danh từ).
หัวแม่มือ Danh từ
hǔua-mɛ̂ɛ-mʉʉRTGS hua-mae-mue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón tay cái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngón tay cái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngón tay cái tiếng Thái là gì?
"ngón tay cái" trong tiếng Thái là หัวแม่มือ (hǔua-mɛ̂ɛ-mʉʉ) (danh từ).