TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Ngân sách tiếng Thái là gì?

"ngân sách" trong tiếng Thái là งบประมาณ (danh từ), งบ (danh từ).

งบประมาณ Danh từ

ngóp-bprà-maanRTGS ngop-pra-man giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân sách.

Xem đầy đủ từ "งบประมาณ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

งบ Danh từ

ngópRTGS ngop giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân sách.

Xem đầy đủ từ "งบ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngân sách tiếng Thái là gì?

"ngân sách" trong tiếng Thái là งบประมาณ (ngóp-bprà-maan) (danh từ), งบ (ngóp) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.