Nữ tiếng Thái là gì?
"nữ" trong tiếng Thái là หญิง (danh từ), ตัวเมีย (danh từ).
หญิง Danh từ
yǐngRTGS ying giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ, cái.
ตัวเมีย Danh từ
dtuua-miiaRTGS tua-mia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ, cái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nữ tiếng Thái là gì?
"nữ" trong tiếng Thái là หญิง (yǐng) (danh từ), ตัวเมีย (dtuua-miia) (danh từ).