TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Miến điện tiếng Thái là gì?

"miến điện" trong tiếng Thái là พม่า (danh từ riêng).

พม่า Danh từ riêng

pá-mâaRTGS pha-ma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miến Điện.

Xem đầy đủ từ "พม่า": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "miến điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Miến điện tiếng Thái là gì?

"miến điện" trong tiếng Thái là พม่า (pá-mâa) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.